Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
faux pas




faux+pas
[,fou'pɑ:]
danh từ
sự hớ hênh, lời nói hớ


/'fou'pɑ:/

danh từ
sự lỗi lầm, sự thiếu sót (làm tổn thương đến danh dự của mình)
sự vi phạm quy ước xã hội
lời nói lỡ; hành động tếu

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.