Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
identifiable




identifiable
[ai'dentifaiəbl]
tính từ
có thể làm thành đồng nhất, có thể coi như nhau
có thể nhận ra, có thể nhận biết



có thể đồng nhất được

/ai'dentifaiəbl/

tính từ
có thể làm thành đồng nhất, có thể coi như nhau
có thể nhận ra, có thể nhận biết

Related search result for "identifiable"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.