Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
noisy





noisy
['nɔizi]
tính từ
ồn ào, om sòm, huyên náo
a noisy class-room
một lớp học ồn ào
a noisy boy
một đứa trẻ hay làm ồn ào
(nghĩa bóng) loè loẹt, sặc sỡ (màu sắc...); đao to búa lớn (văn)



có nhiễu âm, có tiếng ồn

/'nɔizi/

tính từ
ồn ào, om sòm, huyên náo
a noisy class-room một lớp học ồn ào
a noisy boy một đứa trẻ hay làm ồn ào
(nghĩa bóng) loè loẹt, sặc sỡ (màu sắc...); đao to búa lớn (văn)

Related search result for "noisy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.