Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
overpaid




overpaid
['ouvə'peid]
quá khứ và quá khứ phân từ của overpay


/'ouvə'pei/

ngoại động từ overpaid
trả quá nhiều, trả thù lao quá cao (ai, việc gì)

Related search result for "overpaid"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.