Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sandal





sandal
['sændl]
danh từ
dép; xăng đan
quai dép (ở mắt cá chân)
gỗ đàn hương (sandal-wood, sanders, sanders wood)
ngoại động từ
đi dép (cho ai)
buộc quai, lồng quai (vào dép...)


/'sændl/

danh từ
dép
quai dép (ở mắt cá chân)

ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
đi dép (cho ai)
buộc quai, lồng quai (vào dép...)

danh từ (sandal-wood) /'sændlwud/ (sanders) /'sɑ:ndəz/ (sanders_wood) /'sɑ:ndəzwud/
gỗ đàn hương

Related search result for "sandal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.