Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
serene


/si'ri:n/

tính từ

trong, sáng sủa, quang tạnh (trời)

yên lặng, không sóng gió (biển)

trầm lặng; thanh bình, thanh thản

    a serene life cuộc sống thanh bình

(Serene) Ngài, Đức, Tướng công (tiếng tôn xưng)

    His Serene Highness thưa Tướng công

!all serene

(từ lóng) ừ, được, phải

danh từ

vùng trời trong xanh, vùng trời quang mây tạnh

vùng biển lặng

ngoại động từ

(thơ ca) làm quang

làm yên lặng

làm mất cau có


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "serene"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.