Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sitter-in




sitter-in
['sitərin]
danh từ
người biểu tình ngồi
người giữ trẻ (trong khi bố mẹ đi vắng) (như) baby-sitter


/'sitər'in/

danh từ
người biểu tình ngồi
(như) baby-sitter

Related search result for "sitter-in"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.