Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
waylay




waylay
[,wei'lei]
ngoại động từ waylaid
mai phục, rình, đợi để chặn (nhất là để cướp, để hỏi người đó cái gì)
the patrol was waylaid by bandits
đội tuần tra đã bị bọn cướp mai phục


/wei'lei/

ngoại động từ waylaid
mai phục, rình (ai đi qua để bắt, cướp, gặp mặt)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "waylay"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.