Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
convulsion





convulsion
[kən'vʌl∫n]
danh từ
sự biến động, sự chấn động, sự rối loạn, sự rung chuyển
convulsion of nature
sự biến động của thiên nhiên
political convulsions
những biến động chính trị, những cuộc chính biến
(số nhiều) cơn cười thắt ruột
everybody was in convulsions
mọi người cười thắt ruột
(số nhiều) (y học) chứng co giật


/kən'vʌlʃn/

danh từ
sự biến động, sự chấn động, sự rối loạn, sự rung chuyển
convulsion of nature sự biến động của thiên nhiên
political convulsions những biến động chính trị, những cuộc chính biến
(số nhiều) cơn cười thắt ruột
everybody was in convulsions mọi người cười thắt ruột
(số nhiều) (y học) chứng co giật

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "convulsion"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.