![](img/dict/02C013DD.png) | [bi'fɔ:] |
![](img/dict/46E762FB.png) | phó từ |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | trước, đằng trước |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | to go before |
| đi trước |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | before and behind |
| đằng trước và đằng sau |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | trước đây, ngày trước |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | I have seen this before |
| trước đây tôi đã thấy cái này rồi |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | long before |
| trước đây đã lâu |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | before now |
| trước đây |
| ![](img/dict/809C2811.png) | before long |
| ![](img/dict/633CF640.png) | ngay bây giờ, chẳng bao lâu nữa |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | I'll be back before long |
| tôi sẽ trở về ngay bây giờ |
![](img/dict/46E762FB.png) | giới từ |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | trước, trước mắt, trước mặt |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | before Christ |
| trước công lịch |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | the question before us is a very difficult one |
| vấn đề trước mắt chúng ta là một vấn đề rất khó |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | hơn (về chức vị, khả năng...) |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | he is before the other boys in his class |
| nó khá hơn các học sinh khác trong lớp |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | thà... còn hơn...; |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | death before dishonour |
| thà chết còn hơn chịu nhục |
| ![](img/dict/809C2811.png) | to carry all before one |
| ![](img/dict/633CF640.png) | (xem) carry |
| ![](img/dict/809C2811.png) | to have a whole life before one |
| ![](img/dict/633CF640.png) | đời còn dài |
| ![](img/dict/809C2811.png) | to sail before the mast |
| ![](img/dict/633CF640.png) | (xem) mast |
![](img/dict/46E762FB.png) | liên từ |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | trước khi |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | I must finish my work before I go home |
| tôi phải làm xong việc trước khi về nhà |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | thà... chứ không... |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | he'd shoot himself before he apologized to me |
| nó thà chết chứ không xin lỗi tôi |