|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
liner mà các vận động viên nhảy lên giành bóng |
liner | ['lainə] |  | danh từ | | |  | tàu thủy lớn chở khách hoặc chở hàng chạy thường xuyên trên một tuyến | | |  | như freightliner | | |  | như eye-liner | | |  | lớp lót tháo ra được | | |  | bin-liner | | | túi lót thùng rác (túi nhựa dùng để lót trong thùng rác) |
/'lainə/
danh từ
tà |
|