senseless
senseless | ['senslis] |  | tính từ | |  | bất tỉnh | |  | to knock somebody senseless | | đánh ai bất tỉnh | |  | to fall senseless to the ground | | ngã xuống đất bất tỉnh | |  | không có nghĩa, vô nghĩa | |  | a senseless action | | một hành động vô nghĩa | |  | điên rồ, ngu dại | |  | a senseless idea | | một ý nghĩ điên rồ | |  | it would be senseless to continue any further | | hẳn là điên rồ nếu cứ tiếp tục nữa |
/'senslis/
tính từ
không có cảm giác, bất tỉnh to knock senseless đánh bất tỉnh
không có nghĩa, vô nghĩa
điên rồ, ngu dại
|
|