ash 
/æʃ/
danh từ
((thường) số nhiều) tro; tàn (thuốc lá)
to reduce (burn) something to ashes đốt vật gì thành tro
(số nhiều) tro hoả táng
!to lay in ashes
đốt ra tro, đốt sạch
!to turn to dust and ashes
tiêu tan, tan thành mây khói (hy vọng...)
danh từ
(thực vật học) cây tần bì
|
|