tile 
/tail/
danh từ
ngói (để lợp nhà)
đá lát; ca rôi, gạch vuông
(thân mật) mũ chóp cao
!to have a tile loose
(xem) loose
!on the tiles
(nghĩa bóng) đang trác táng
ngoại động từ
lợp ngói
lát đá; lát gạch vuông
tiled floor sàn lát gạch vuông
bắt phải giữ bí mật
|
|