Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh Việt 4in1 - English Vietnamese 4 in 1 Dictionary
cinder


cinder /ˈsɪndə $ -ər/ BrE AmE noun [countable usually plural]
[Language: Old English; Origin: sinder; influenced by French cendre 'ashes']
a very small piece of burnt wood, coal etc:
a cold hearth full of cinders
The cake was burnt to a cinder (=completely burnt).

cinderhu
['sində]
danh từ
than cháy dở
xỉ, than xỉ
cứt sắt
bọt đá (núi lửa)
(số nhiều) tro
burnt to a cinder
bị cháy sém, cháy đắng (thức ăn)
ngoại động từ
rải than xỉ


Related search result for "cinder"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.