Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
caretaker



noun
1. a custodian who is hired to take care of something (property or a person) (Freq. 1)
Hypernyms:
custodian, keeper, steward
Hyponyms:
concierge, sexton, sacristan, superintendent, super, verger
2. an official who performs the duties of an office temporarily
- he acted as a caretaker until a new president could be elected
Hypernyms:
official, functionary


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.