Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
addicted




tính từ
say mê, nghiện



addicted
[ə'diktid]
tính từ
(addicted to something) say mê, nghiện
to become addicted to drugs, alcohol, tobacco
trở thành nghiện ma túy, rượu, thuốc lá
after several years in the countryside, that teacher becomes addicted to alcohol
sau nhiều năm sống ở nông thôn, ông thầy giáo ấy đâm ra nghiện rượu
children are often addicted to fairy stories
trẻ em thường mê chuyện cổ tích


Related search result for "addicted"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.