Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
bonté


[bonté]
danh từ giống cái
lòng tốt, lòng nhân từ
Sourire plein de bonté
nụ cười đầy nhân từ
Merci de votre bonté
cảm ơn lòng tốt của anh
(số nhiều) việc tốt; cử chỉ thân thiện
Avoir pour quelqu'un mille bontés
làm muôn nghìn việc tốt cho ai
phản nghĩa Méchanceté
(từ cũ, nghĩa cũ) chất tốt
La bonté d'un terrain
chất tốt của đám đất
ayez la bonté de
xin anh (chị...) vui lòng



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.