Chuyển bộ gõ

Từ điển tiếng Anh - Cambridge Advanced Learners Dictionary

obsolescence UK [ˌɒb.səˈles. ə n t s] US [ˌɑːb-] noun uncountable
1. the quality of being obsolete
Mobile phone technology is developing so quickly that many customers are concerned about obsolescence.
Thesaurus+: ↑Old or old-fashioned ↑The elderly
2. built-in/planned obsolescence
when a product is intentionally designed and made so that it will not last for a long time
Thesaurus+: ↑Old or old-fashioned ↑The elderly

Giới thiệu | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.