Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
iron





iron


iron

Iron is a common metal that is used for many things, like train tracks, pots, and pipes.




iron

Irons press the wrinkles out of clothes.

['aiən]
danh từ
sắt
chất sắt (thuốc bổ)
đồ sắt, đồ dùng bằng sắt
bàn là, bàn ủi
(số nhiều) xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...)
to be in irons
bị khoá tay; bị xiềng xích
(từ lóng) súng lục
to have many irons in the fire
có nhiều việc trong một lúc
có nhiều mưu lắm kế
strike while the iron is hot
không để lỡ mất cơ hội, không để ngày mai việc gì có thể làm hôm nay
tính từ
bằng sắt
cứng cỏi, sắt đá
an iron will
ý chí sắt đá
an iron constitution
thể chất rắn chắc
an iron fist in a velvet glove
quả đấm sắt bọc nhung (nghĩa bóng)
ngoại động từ
tra sắt vào; bọc sắt
xiềng xích
là ủi (quần áo...)
to iron out
giải quyết (khó khăn, vấn đề...)


/'aiən/

danh từ
sắt
chất sắc (thuốc bổ)
đồ sắt, đồ dùng bằng sắt
bàn là
((thường) số nhiều) xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...)
to be in irons bị khoá tay; bị xiềng xích
(từ lóng) súng lục !to have many irons in the fire
có nhiều việc trong một lúc
có nhiều mưu lắm kế !to strike while the iron is hot
không để lỡ mất cơ hội

tính từ
bằng sắt
cứng cỏi, sắt đá
nhẫn tâm

ngoại động từ
tra sắt vào; bọc sắt
xiềng xích
là (quần áo...)

nội động từ
là quần áo !to iron out
giải quyết (khó khăn, vấn đề...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "iron"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.