Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
muff




muff
[mʌf]
danh từ
bao tay (của đàn bà)
bao tay bằng lông (để sưởi ấm)
danh từ
người vụng về, người chậm chạp, người hậu đậu
(thể dục,thể thao) cú đánh hỏng, cú đánh hụt; cú bắt trượt (bóng)
ngoại động từ
đánh trượt, đánh hụt; bắt trượt (bóng...)


/mʌf/

danh từ
bao tay (của đàn bà)

danh từ
người vụng về, người chậm chạp, người hậu đậu
(thể dục,thể thao) cú đánh hỏng, cú đánh hụt; cú bắt trượt (bóng)

ngoại động từ
đánh trượt, đánh hụt; bắt trượt (bóng...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "muff"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.