Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
mựa


(từ cũ, nghĩa cũ) se garder de
Chăn dân mựa nữa mất lòng dân (Nguyễn Trãi)
quand on conduit le peuple, on doit se garder de le mécontenter



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.