Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
raisonner


[raisonner]
nội động từ
suy luận; lý luận
Raisonner sur des questions générales
suy luận về những vấn đề chung
Raisonner avant d'agir
suy luận trước khi hành động
Raisonner sur des questions importantes
suy luận về những vấn đề quan trọng
lập luận
Raisonner juste
lập luận đúng
lý sự, cãi lý
Enfant qui aime raisonner au lieu d'obéir
đứa trẻ hay cãi lý hơn là vâng lời
raisonner comme une pantoufle
xem pantoufle
ngoại động từ
biện luận
Raisonner un problème
biện luận một bài toán
bàn luận về
Raisonner politique
bàn luận về chính trị
nói điều phải trái với, thuyết phục
Raisonner un malade
thuyết phục một người bệnh



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.