Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rusticate
ông thôn, người nông thôn)
thô kệch, không tao nhã
thô sơ (làm bằng gỗ thô, không bào nhẵn, không cắt tỉa)
(kiến trúc) đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá)
không đều (chữ viết)






rusticate
['rʌstikeit]
nội động từ
về sống ở nông thôn, về vui cảnh điền viên; vui thú điền viên
ngoại động từ
Related search result for "rusticate"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.