Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stimulating




stimulating
['stimjuleitiη]
tính từ
khuấy động, kích thích; khuyến khích (như) stimulative
the stimulating effect of coffee
tác dụng kích thích của cà phê
thú vị, hào hứng
a stimulating discussion
một cuộc mạn đàm lý thú


/'stimjuleitiɳ/

tính từ
kích thích, khuyến khích

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.