Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vocation




vocation
[vou'kei∫n]
danh từ
(vocation for / to something) thiên hướng (cảm thấy mình được hướng tới và có đủ khả năng về một loại công việc nào đó, nhất là về xã hội, (tôn giáo))
vocations to the priesthood, ministry
thiên hướng vào dòng tu, đoàn mục sư
to have/follow one's vocation to become a nun
có/theo tâm nguyện của mình trở thành tu sĩ
nursing is a vocation as well as a profession
nuôi dạy trẻ vừa là thiên hướng vừa là nghề nghiệp
(vocation for something) năng khiếu (sự ưa thích hay khả năng tự nhiên đối với một loại công việc nào đó)
he has little vocation for teaching
anh ấy có ít năng khiếu về dạy học
nghề nghiệp của con người
to choose a vocation
chọn nghề
to find one's true vocation in life
tìm được một nghề đúng cho mình trong cuộc sống


/vou'keiʃn/

danh từ
thiên hướng
to have vocation for music có thiên hướng về nhạc
nghề, nghề nghiệp
to choose a vocation chọn nghề, chọn ngành

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vocation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.