Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
womb




womb
[wu:m]
danh từ
(giải phẫu) dạ con, tử cung (trong cơ thể nữ giới và các loài có vú khác)
nơi thứ gì được sản sinh ra, được sản xuất ra
(nghĩa bóng) ruột, trung tâm, lòng
in the earth's womb
trong lòng quả đất
in the womb of times
trong tương lai
in the womb of night
trong đêm tối dày đặc
from the womb to the tomb
từ khi lọt lòng đến lúc chết


/wu:m/

danh từ
(giải phẫu) dạ con, tử cung
(nghĩa bóng) ruột, trung tâm, lòng
in the earth's womb trong lòng quả đất
in the womb of times trong tương lai
in the womb of night trong đêm tối dày đặc !from the womb to the tomb
từ khi lọt lòng đến lúc chết !fruit of the womb
(xem) fruit

Related search result for "womb"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.