Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
auspice




auspice
['ɔ:spis]
danh từ
thuật bói chim (xem) chim để bói


/'ɔ:spis/

danh từ
(số nhiều) sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo trợ
under the auspices of được sự che chở của
điềm hay, điềm lành, điềm tốt
under favourable auspices có những điềm tốt
thuật bói chim (xem chim để bói)

Related search result for "auspice"
  • Words pronounced/spelled similarly to "auspice"
    aspic auspice

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.