Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
baby-sitter




baby-sitter
['beibi,sitə]
danh từ
người giữ trẻ hộ (trong lúc bố mẹ của em bé đi vắng)


/'beibi,sitə/

danh từ
(thực vật học) người giữ trẻ hộ (trong khi bố mẹ đi vắng) ((cũng) sitter, sitter-in)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "baby-sitter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.