Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
conceive




conceive
[kən'si:v]
động từ
(to conceive of something) (to conceive something as something) hình thành (một ý nghĩ, kế hoạch.....) trong đầu; tưởng tượng cái gì; quan niệm
it was then that I conceived the notion of running away
chính lúc đó tôi đã có ý nghĩ bỏ chạy
I can't conceive how he did it
tôi không tưởng tượng được nó đã làm điều đó như thế nào
the ancients conceived (of) the world as (being) flat
người xưa hình dung thế giới (là) dẹt
có mang; thụ thai
she was told she couldn't conceive
người ta nói cho cô ấy biết rằng cô ấy không thể có thai được
the child was conceived on the night of their wedding
đứa bé được thụ thai vào đêm tân hôn


/kən'si:v/

động từ
nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng
to conceive a plan nghĩ ra một kế hoạch
I can't conceive how he did it tôi không hiểu nó đã làm cái đó thế nào
(thường), dạng bị động diễn đạt, bày tỏ
conceived in plain terms được bày tỏ bằng những lời lẽ rõ ràng
thai nghén trong óc; hình thành trong óc
to conceive an affection foe somebody có lòng thương yêu ai
thụ thai, có mang

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "conceive"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.