Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
flip-flop





flip-flop
['flipflɔps]
danh từ
dép hở mũi có một quai xỏ giữa ngón chân cái và ngón thứ hai; dép tông
A pair of flip-flops
Một đôi dép tông
sự thay đổi ý kiến; sự đổi ý
To do a flip-flop over an issue
Đổi ý về một vấn đề
(điện tử) mạch lật (cũng) flip-flop circuit

[flip-flop]
saying && slang
change of opinion, move to the other side
We often see politicians do a flip-flop after they're elected.



(Tech) mạch lật, mạch bấp bênh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "flip-flop"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.