Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
interchange





interchange
[,intə't∫eindʒ]
danh từ
sự trao đổi; hành động trao đổi
a regular interchange of letters
sự thường xuyên trao đổi thư từ
giao điểm (trên đường ô tô chẳng hạn) nơi xe cộ rời khỏi hoặc đi vào một con đường mà không đi ngang qua đường giao thông khác
ngoại động từ
(to interchange something with somebody) (nói về hai người) đưa ra một thứ và nhận một thứ; trao đổi
we interchanged partners, he danced with mine and I danced with his
chúng tôi đổi bạn nhảy, anh ta nhảy với bạn tôi và tôi nhảy với bạn anh ta
(to interchange something / somebody with something / somebody) đặt một trong hai vật hoặc người vào chỗ của người/vật kia; đổi chỗ
to interchange the front and rear tyres of a car
đổi lốp xe ô tô trước ra sau
to interchange the front tyres with the rear ones
đổi lốp xe trước với lốp xe sau
làm cho thay đổi
the city's brightly lit Christmas decorations, with their constantly interchanging colours
những hình trang trí Nô en trong thành phố được thắp sáng rực rỡ, đổi màu liên tục



đổi chỗ, hoán vị

/'intə'tʃeindʤ/

danh từ
sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau
sự đổi chỗ cho nhau
sự xen kẽ nhau
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngã ba có đường hầm và cầu chui

ngoại động từ
trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau
đổi chỗ cho nhau
xen kẽ nhau
to interchange work with amusement xen kẽ làm việc với giải trí

nội động từ
xảy ra lần lượt, xảy ra theo lượt; xen kẽ
thay thế nhau
đổi chỗ cho nhau

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "interchange"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.