Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
moneyed




moneyed
['mʌnid]
tính từ
có nhiều tiền, giàu có
a moneyed man
người giàu có
the moneyed classes
những tầng lớp giàu có
bằng tiền
moneyed assistance
sự giúp tiền


/'mʌnid/

tính từ
có nhiều tiền, giàu có
a moneyed man người giài có
bằng tiền
moneyed assistance sự giúp tiền

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "moneyed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.