Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ringer




ringer
['riηə]
danh từ
người kéo chuông (như) bell-ringer
cái để rung chuông
con cáo chạy vòng quanh (khi bị săn đuổi)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vật hảo hạng; người cừ khôi, người xuất sắc
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tham gia gian lận một cuộc đua; đấu thủ tham gia gian lận một cuộc đấu
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người giống (ai) như đúc
he is a ringer for his father
nó giống bố nó như đúc


/'riɳə/

danh từ
người kéo chuông ((cũng) bell-ringer)
cái để rung chuông
con cáo chạy vòng quanh (khi bị săn đuổi)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vật hảo hạng; người cừ khôi, người xuất sắc
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tham gia gian lận một cuộc đua; đấu thủ tham gia gian lận một cuộc đấu
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người giống (ai) như đúc
he is a ringer for his father nó giống bố nó như đúc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ringer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.