Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sequel





sequel
['si:kwəl]
danh từ
sự tiếp tục; đoạn tiếp, cuốn tiếp theo (tiểu thuyết...)
this book is the sequel to (of) the author's last novel
cuốn này là cuốn tiếp theo cuốn tiểu thuyết sau cùng của tác giả
hậu quả, ảnh hưởng
kết quả; kết luận, sự suy diễn lôgic
in the sequel
như tình hình diễn biến sau đó


/'si:kwəl/

danh từ
sự tiếp tục; đoạn tiếp, cuốn tiếp theo (tiểu thuyết...)
this book is the sequel to (of) the author's last novel cuốn này là cuốn tiếp theo cuốn tiểu thuyết sau cùng của tác giả
hậu quả, ảnh hưởng
kết quả; kết luận, sự suy diễn lôgic !in the sequel
như tình hình diễn biến sau đó

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sequel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.