Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shiftiness




shiftiness
['∫iftinis]
danh từ
tính quỷ quyệt, tính gian giảo; sự không đáng tin; sự lừa dối; tính có vẻ không lương thiện


/'ʃiftinis/

danh từ
tính quỷ quyệt, tính gian giảo; sự lắm mưu mẹo, sự tài xoay xở

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shiftiness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.