Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thin-skinned




thin-skinned
['θin'skind]
tính từ
có da mỏng
(nghĩa bóng) dễ mếch lòng, dễ chạm tự ái


/'θin'skind/

tính từ
có da mỏng
(nghĩa bóng) dễ mếch lòng, dễ chạm tự ái

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thin-skinned"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.