Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
transcend




transcend
[træn'send]
ngoại động từ
vượt quá, hơn (sự từng trải, niềm tin, khả năng.. của con người)
the beautiful scene transcends my power of description
cảnh đẹp đó vượt quá khả năng mô tả của tôi
tốt hơn, lớn hơn; vượt, hơn
she far transcends the others in beauty and intelligence
cô ta vượt xa những người khác về sắc đẹp và sự thông minh


/træn'send/

ngoại động từ
vượt quá, hơn
the beautiful scene transcends my power of description cảnh đẹp đó vượt quá khả năng mô tả của tôi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "transcend"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.