Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
woolly




woolly
['wuli]
tính từ
phủ len, có len; có lông mịn như len
woolly sheep
con cừu có lông mịn
như len, làm bằng len
a woolly hat
một chiếc mũ len
giống len, quăn tít, xoắn
woolly hair
tóc quăn tít
(thực vật học) có lông tơ
woolly fruit
trái cây có lông tơ
mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch (về một người, trí tuệ, lý lẽ, ý tưởng... của họ) (như) woolly-headed
woolly thought
ý nghĩ mập mờ, ý nghĩ không rõ ràng
danh từ
(thông tục) quần áo len (đặc biệt là áo nịt dài tay)
wear one's winter woollies
mặc quần áo len mùa đông


/'wuli/

tính từ
có len, có lông len
giống len, quăn tít, xoắn
woolly hair tóc quăn tít
(thực vật học) có lông tơ
woolly fruit trái cây có lông tơ
(hội họa); (văn học) mờ, không rõ ràng, mập mờ, thiếu chính xác
a woolly picture bức hoạ mờ
woolly thought ý nghĩ mập mờ, ý nghĩ không rõ ràng

danh từ
(thông tục) áo len dài tay
((thường) số nhiều) quần áo len

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "woolly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.