Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cohesion




cohesion
[kou'hi:ʒn]
danh từ
sự dính liền, sự cố kết
(vật lý) lực cố kết



(Tech) dính liền, cố kết; lực cố kết, lực nội tụ [ĐL]


(vật lí) sự kết hợp, sự liên kết; lực cố kết

/kou'hi:ʤn/

danh từ
sự dính liền, sự cố kết
(vật lý) lực cố kết

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cohesion"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.