Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
durcir


[durcir]
ngoại động từ
làm cứng lại, làm rắn lại
Durcir le sol
làm đất cứng lại
làm cho chai cứng lại, làm cho cứng rắn lại
Durcir le coeur
làm cho tấm lòng chai cứng lại
Durcir son point de vue
làm cho quan điểm cứng rắn hơn
nội động từ
cứng lại
Pain qui durcit
bánh cứng lại



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.