fraud 
fraud | [frɔ:d] |  | danh từ | |  | sự gian lận; sự gian trá; sự lừa lọc; sự lừa gạt | |  | to get money by fraud | | kiếm tiền bằng cách lừa gạt | |  | to be found guilty of fraud | | bị phát hiện phạm tội lừa đảo | |  | thousands of frauds are committed every year | | hàng nghìn vụ lừa đảo xảy ra mỗi năm | |  | kẻ lừa gạt; kẻ gian lận | |  | This jezebel is a fraud - she has no medical qualifications at all | | Mụ này là một kẻ lừa đảo - mụ chẳng có tí chuyên môn nào về y học cả | |  | a pious fraud | |  | (xem) pious |
/frɔ:d/
danh từ
sự gian lận, sự gian trá; sự lừa lọc, sự lừa gạt to get money by fraud kiếm tiền bằng cách lừa gạt
âm mưu lừa gạt, mưu gian
cái không đúng như sự mong đợi, cái không đúng như sự mưu tả
(từ hiếm,nghĩa hiếm) tính chất lừa lọc !in fraud; to the fraud of
(pháp lý) để lừa gạt !a pious fraud
(xem) pious
|
|