much 
/mʌtʃ/
tính từ more; most
nhiều, lắm
much water nhiều nước
much time nhiều thì giờ
there is so much pleasure in reading đọc sách rất thú vị
!to be too much for
không địch nổi (người nào về sức mạnh)
phó từ
nhiều, lắm
I found him much altered tôi thấy hắn thay đổi nhiều
hầu như
much of a size hầu như cùng một cỡ
!much the same
như nhau, chẳng khác gì nhau
they are much the same in arithmetic về môn số học thì chúng nó cũng như nhau
!twice (three times...) as much
bằng hai (ba...) chừng nầy, gấp hai (ba...) thế
you can take twice as much anh có thể lấy gấp hai thế
!not so much as
ngay cả đến... cũng không
he never so much as touched a book ngay đến quyển sách nó cũng không bao giờ mó đến
danh từ
nhiều lắm, phần nhiều, phần lớn
much of what your say is true phần lớn những điều anh nói là đúng sự thật
!to make much of
lợi dụng nhiều được
coi trọng
!to think much of
coi trọng, đánh giá cao
!to be not much of a musician
là một nhạc sĩ chẳng có tài gì lắm
!that much
chừng ấy, chừng nấy
I have only done that much so far cho đến bây giờ tôi mới làm được chừng nấy
!this much
chừng này
|
|