Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
anile




anile
['einail]
tính từ
(thuộc) bà già; có tính bà già
lẩm cẩm, lẩn thẩn, lú lẫn


/'einail/

tính từ
(thuộc) bà già; có tính bà già
ngu dại, ngu ngốc; lẩm cẩm, lẩn thẩn, lú lẫn

Related search result for "anile"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.