Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
caul


/kɔ:l/

danh từ

màng thai nhi

màng thóp (ở đầu trẻ mới sinh)

(giải phẫu) mạc nối

!to be born with a caul

sinh vào nơi phú quý, sinh ra đã tốt số


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "caul"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.