Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
drawl




drawl
[drɔ:l]
danh từ
lời nói lè nhè; giọng nói lè nhè, giọng nói kéo dài
động từ
to drawl out
nói lè nhè, nói giọng kéo dài


/drɔ:l/

danh từ
lời nói lè nhè; giọng nói lè nhè, giọng nói kéo dài

động từ, (thường) out
nói lè nhè, nói giọng kéo dài

Related search result for "drawl"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.