Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
drily




drily
['draili]
Cách viết khác:
dryly
['draili]
như dryly


/'draili/ (drily) /'draili/

phó từ
khô, khô cạn, khô ráo
khô khan, vô vị, không thú vị
vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "drily"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.