Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
during





during
['djuəriη]
giới từ
trong lúc, trong thời gian
during my absence, they have done too many evils
trong thời gian tôi vắng mặt, họ đã làm quá nhiều điều xấu xa
nobody likes to leave home during the stormy night
chẳng ai thích ra khỏi nhà trong đêm giông bão



trong khi lúc

/'djuəriɳ/

danh từ
trải qua, trong lúc, trong thời gian

Related search result for "during"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.