Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
silly





silly
['sili]
tính từ
ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại, xuẩn ngốc
to say silly things
nói điều ngớ ngẩn
lố bịch, lố lăng trong vẻ ngoài (hành vi..)
đứng sát thủ thành (đấu thủ chặn bóng trong cricket)
choáng váng, mê mẩn
to knock somebody silly
đánh ai choáng váng
to go silly over a woman
quá say mê một người đàn bà
(từ cổ,nghĩa cổ) ngây thơ; đơn giản, giản dị; yếu đuối
the silly season
mùa bàn chuyện dớ dẩn, tầm phào (vào tháng 8, tháng 9, lúc báo chí thiếu tin phải bàn chuyện dớ dẩn)
play silly buggers
cư xử xuẩn ngốc, vô trách nhiệm
danh từ
(thông tục) người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại (thường) dùng với trẻ em hoặc do trẻ em
of course I won't leave you alone, you silly!
ngốc ơi là ngốc, tất nhiên là mẹ sẽ không để con ở nhà một mình!


/'sili/

tính từ
ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại
to say silly things nói điều ngớ ngẩn
choáng váng, mê mẩn
to knock somebody silly đánh ai choáng váng
to go silly over a woman quá say mê một người đàn bà
(từ cổ,nghĩa cổ) ngây thơ; đơn giản, giản dị; yếu đuối !the silly season
mùa bàn chuyện dớ dẩn (vào tháng 8, tháng 9, lúc báo chí thiếu tin phải bàn chuyện dớ dẩn)

danh từ
(thông tục) người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "silly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.