Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
abuse



/ə'bju:s/

danh từ

sự lạm dụng, sự lộng hành

    abuse of power sự lạm quyền

    to remedy abuses sửa chữa thói lạm dụng

thói xấu, hủ tục

sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả

sự nói xấu, sự gièm pha

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ

    an abuse of animals sự hành hạ súc vật

ngoại động từ

lạm dụng (quyền hành...)

lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa

nói xấu, gièm pha

    to abuse somebody behind his bock nói xấu sau lưng ai

(từ cổ,nghĩa cổ) lừa dối, lừa gạt

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "abuse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.